Grammar – So sánh hơn và so sánh hơn nhất

1) Comparative adjectives (So sánh hơn với tính từ)

+ So sánh hơn chỉ sử dụng khi có hai người, hai sự vật, hoặc hai sự việc nào đó đi đưa ra để so sánh.

+ Khi dùng so sánh thì phải có tính từ đi kèm vào.

+ Tính từ được chia làm hai loại: tính từ ngắn và tính từ dài.

*  Tính từ ngắn là tính từ có một âm tiết ví dụ như: strong, big, nice ... Tuy nhiên tính có hai vần tận cùng bằng y, er, le, ow, some cũng được xem là tính từ ngắn, ví dụ handsome, simple, narrow, pretty, clever.

*  Tính từ dài là tính từ có từ hai vần trở lên.

a)   Cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn:

Subject + verb + adj-er + than + noun/pronoun

Ex: Your house is bigger than Lan’s house.

(Nhà của bạn thì lớn hơn nhà của Lan.)

The life in the country is simpler than that in the city.

(Cuộc sống ở nông thôn thì giản dị hơn cuộc sống ở thành thị.)

b)   Cấu trúc so sánh hơn của tính từ dài:

Subject + verb + more + adj + than + noun/pronoun

Ex: She is more beautiful than her younger sister.

(Cô ấy đẹp hơn em gái của cô ta.)

This chair is more comfortable than that chair.

(Cái ghế này thì thoải mái hơn cái ghế kia.)

Trước so sánh hơn của tính từ, chúng ta có thể sử dụng a bit, a little, much, a lot far (= a lot).

Ex: You should go to there by bus. It costs much cheaper.

(Bạn nên đi đến đó bằng xe buýt. Nó rẻ hơn nhiều.)

2)   Superlative adjectives (So sánh nhất với tính từ)

So sánh nhất chỉ sử dụng khi có từ ba người, ba sự vật, ba sự việc trở lên để so sánh nhằm đưa ra mức độ lớn nhất đối với những cái khác.

Cấu trúc so sánh nhất của tính từ:

Subject + verb + the + short adj-est...

Subject + verb + the + most + adj...

Ex: Mai is the most beautiful girl in this class.

(Mai là cô gái xinh dẹp nhất lớp.)

Nhung is the shortest of the three sisters.

(Nhung là người thấp nhất trong ba chị em.)

Lưu ý:Trong so sánh nhất hai giới từ “in” và of thường hay được sử dụng. Chúng ta dùng” of”  khi chỉ về số lượng dùng in khi chỉ về nơi chốn.

Các trường hợp đặc biệt:

Tính từ

So sánh hơn

So sánh nhất

- good

- bad

- far

- little

- many/ much

- better

- worse

- farther/ further

- less

- more

- the best

- the worst

- the farthest/ the furthest

- the least

- the most

Luyện bài tập vận dụng tại đây!