Chính tả: Cái trống trường em

1. Nghe – viết: Cái trống trường em (hai khổ thơ đầu)

?

- Tìm các dấu câu trong bài chính tả.

Dấu chấm, dấu hỏi chấm.

- Tìm các chữ viết hoa. Cho biết vì sao phải viết hoa.

Những chữ đứng đầu mỗi câu thơ phải viết hoa: Cái, Mùa, Suốt, Trống, Bồng, Trong, Bọn, Chỉ.

2. Điền vào chỗ trống :

a) l hay n ?

…ong …anh đáy …ước in trời

Thành xây khói biếc …on khơi bóng vàng.

                                                       Nguyễn Du

Trả lời :

Long lanh đáy nước in trời

Thành xây khói biếc non khơi bóng vàng.

b) en hay eng ?

    Đêm hội, ngoài đường người và xe ch… chúc. Chuông xe xích lô l… k…, còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ h… với bạn, Hùng cố l… qua dòng người đang đổ về sân vận động.

Trả lời :

    Đêm hội, ngoài đường người và xe chen chúc. Chuông xe xích lô leng keng, còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ hẹn với bạn, Hùng cố len qua dòng người đang đổ về sân vận động.

c) i hay ?

Cây bàng lá nõn xanh ngời

Hằng ngày ch…m đến t…`m mồi chíp ch…u

Đường xa gánh nặng sớm ch…`u

Kê cái đòn gánh bao nh…u người ngồi.

                                                                                                       Trần Đăng Khoa

Trả lời :

Cây bàng lá nõn xanh ngời

Hằng ngày chim đến tìm mồi chíp chiu

Đường xa gánh nặng sớm chiều

Kê cái đòn gánh bao nhu người ngồi.

3. Thi tìm nhanh.

Gợi ý :

a). Những tiếng bắt đầu bằng n và những tiếng bắt đầu bằng l

- quả na, nặn tượng, nằm ngủ, nắm tay, nặng nề, nắng nóng, nảy mầm, nấm rơm, nâng lên, nín khóc, no nê, non nước, nước nóng, nơ đỏ,…

- bàn là, lá xanh, nước lã, người lạ, hoa lan, làng xóm, khăn len, quả lê, tuần lễ, tờ lịch, lò sưởi, lấp ló, lồng chim, lưng còng, lửng lơ, …

b) Những tiếng có vần en và những tiếng có vần eng

- chen chúc, chén nước, hờn ghen, hẹn hò, mon men, nhen nhóm, đường phèn, quen, ren, vén, vẻn vẹn, xen, xén, …

- xà beng, leng keng, kẻng, xẻng, …

c) Những tiếng có vần im và những tiếng có vần iêm

- im lìm, bím tóc, dìm, ghim, nhím, ngất lịm, mỉm cười, mím môi, phim, phím, chim chóc, chìm, cây sim, …

- que diêm, điềm lành, hiềm khích, nguy hiểm, tiết kiệm, kiểm tra, liêm khiết, cái liềm, niềm vui, viêm, hồng xiêm, …

Luyện bài tập vận dụng tại đây!