Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

1. Tìm các đồ vật vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì.

Gợi ý :

- bát, đĩa : đựng thức ăn.

- thìa : xúc đồ ăn.

- chảo : xào, rán đồ ăn.

- chổi : quét nhà

- ghế : ngồi

- Ngoài ra có thể dễ dàng nhìn thấy : bàn, dao, chén, thớt, móc treo quần áo, thang, đàn, cốc, nồi.

2. Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp :

                           Thỏ thẻ

                   Hôm nào ông có khách

                   Để cháu đun  nước cho

                   Nhưng cái siêu nó to

                   Cháu nhờ ông xách nhé !

                   Cháu ra sân rút rạ

                   Ông phải ôm vào cơ

                   Ngọn lửa nó bùng to

                   Cháu nhờ ông dập bớt

                   Khói nó chui ra bếp

                   Ông thổi bớt khói đi

                   Ông cười xòa :”Thế thì

                   Lấy ai ngồi tiếp khách ?”

- Thỏ thẻ: (nói) nhỏ, nhẹ nhàng, dễ thương.

- Siêu: ấm đun nước

- Rạ: phần còn lại của thân cây lúa sau khi gặt, thường dùng để lợp nhà hoặc đun nấu.

- Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông: đun nước, rút rạ.

- Những việc bạn nhỏ muốn ông làm giúp: xách siêu nước, ôm rạ, dập lửa, thổi khói

Luyện bài tập vận dụng tại đây!