Chính tả: Ông ngoại

1. Nghe – viết : Ông ngoại (từ “Trong cái vắng lặng của ngôi trường… đến đời đi học của tôi sau này”)

2. Tìm 3 tiếng có vần oay. M : xoay

Gợi ý : loay hoay, ngó ngoáy, ngọ ngoạy, lốc xoáy, hí hoáy, xoay tròn, …

3. Tìm các từ :

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau :

- Làm cho ai việc gì đó : giúp đỡ

- Trái nghĩa với hiền lành : hung dữ

- Trái nghĩa với vào : ra

b) Chứa tiếng có vần ân hoặc âng, có nghĩa như sau :

- Khoảng đất trống trước hoặc sau nhà : sân

- Dùng tay đưa một vật lên : nâng

- Cùng nghĩa với chăm chỉ, chịu khó : cần cù

Luyện bài tập vận dụng tại đây!