Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Trật tự - An ninh

I. Khái niệm Trật tự - An ninh

1. Trật tự

- Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật là Trật tự

2. An ninh

An ninh là từ ghép Hán Việt, an có nghĩa là yên, yên ổn, an bình.Ninh có nghĩa là yên lặng, bình lặng.

-> An ninh là yên ổn về chính trị và trật tự xã hội

II. Mở rộng vốn từ Trật tự - An ninh

1. Một số từ liên quan tới Trật tự - An ninh

- Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự, an ninh: công an, đồn biên phòng, tòa án, cơ quan an ninh, thẩm phán

- Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh: xét xử, bảo mật, cảnh giác, giữ bí mật

2. Một số số điện thoại của đơn vị giữ gìn Trật tự - An ninh

- số điện thoại của lực lượng công an thường trực chiến đấu: 113

- số điện thoại của  lực lượng công an phòng cháy chữa cháy: 114

- số điện thoại của đội thường trực cấp cứu y tế: 115

 

Luyện bài tập vận dụng tại đây!