Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

I. Khái niệm

- Truyền thống: là một từ ghép Hán Việt, truyền có nghĩa là trao lại, để lại cho đời sau, thống có nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.

-> Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

VD: Tôn sư trọng đạo, tương thân tương ái, uống nước nhớ nguồn,… đó là những truyền thống quý báu của dân tộc Việt Nam ta.

I. Mở rộng vốn từ truyền thống

1. Một số từ có tiếng truyền

- Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau): truyền thống, truyền ngôi, truyền nghề

- Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết: truyền bá, truyền tụng, truyền tin, truyền hình

- Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể: truyền máu, truyền nhiễm

2. Một vài truyền thống của dân tộc

Uống nước nhớ nguồn, tôn sư trọng đạo, tương thân tương ái, hiếu học, anh hùng bất khuất,…

3. Một số câu ca dao tục ngữ nói về truyền thống tốt đẹp của dân tộc

Muốn sang thì bắc cầu Kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

 

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

Lá lành đùm lá rách

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng

 

Dù ai nói đông nói tây

Lòng ta vẫn vững như dây giữa rừng

Luyện bài tập vận dụng tại đây!