SOUND / ʌ / AND / əʊ / - UNIT 1

SOUND /ʌ/ AND /əʊ/

(ÂM /ʌ/ và /əʊ/)

 

Quy tắc phát âm /ʌ/

1. “o” thường được phát âm là /ʌ/

Ở những từ có một âm tiết và trong âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.

come /kʌm/  = tới, đến

some /sʌm/   = một, vài

mother / ˈmʌðə(r) = mẹ

 

2. Nhóm o - e phát âm là /ʌ/

Nhóm o - e (với một phụ âm ở giữa) trong từ có một âm tiết được phát âm là /ʌ/

glove /ɡlʌv  : găng tay

 

3. “u” thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u + phụ âm.

su/sʌn/ = mặt trời

run /rʌn/ = chạy

but /bʌt   = nhưng, nhưng mà

 

4. Nhóm “ou” thường được phát âm là /ʌ/

young /jʌŋ   = trẻ

enough  /ɪˈnʌf   = đủ vừa đủ

 

5. Tiền tố “un/um” phát âm là /ʌ/

unhappy  /ʌnˈhæpi/ = không hạnh phúc

umbrella /ʌmˈbrelə   = cái ô

 

Quy tắc phát âm /əʊ/

1. “o” thường được phát âm là /əʊ / khi nó ở cuối một từ.

go /ɡəʊ =  đi

tomato /təˈmɑːtəʊ   =  cà chua

 

2. Nhóm “oa” được phát âm là /əʊ / trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một phụ âm.

coat /kəʊt/ = áo khoác, áo choàng

goat /ɡəʊt/  = con dê

road /rəʊd/ = đường đi

 

3. Nhóm “o” được phát âm là/əʊ /ở những từ có một âm tiết và tận cùng bằng hai phụ âm hay phụ âm + e.

cold  /kəʊld/ =  lạnh

gold /ɡəʊld   = vàng

 

4. Nhóm “ow” được phát âm là /əʊ / ở những từ có tận cùng bảng “ow” hay“ow + một phụ âm”

know /nəʊ/  =  biết , hiểu biết

slow /sləʊ/  = chậm, thong thả

show = chỉ, chứng tỏ

 

5. Nhóm “ou” được phát âm là/əʊ /

shoulder /ˈʃəʊldə(r)  : vai

Luyện bài tập vận dụng tại đây!