CÁCH DÙNG ĐỘNG TỪ "MUST"

a. Nói về một việc vô cùng quan trọng mà ta bắt buộc phải làm, thường để nói về luật lệ. Điều này chúng ta phải làm trong hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ:

- You must go to work on time.

(Bạn phải đi làm đúng giờ.)

- You must wear a seat belt while driving.

(Bạn phải thắt dây an toàn khi lái xe.)

 

b. Nhấn mạnh một ý kiến nào nó.

Ví dụ: 

- Mike must admit, this job is too difficult for him.

(Mike phải thừa nhận, công việc này quá khó đối với anh.)

- I must say, the weather today is very great.

(Phải nói rằng, thời tiết hôm nay rất tuyệt.)

 

c. Đưa ra một lời mời, lời gợi ý, lời đề nghị làm điều gì đó mà chúng ta vô cùng tha thiết và muốn làm. 

Ví dụ: 

- Remember! You must call me when you get back to Hanoi. 

(Nhớ nhé! Bạn phải gọi tôi khi bạn trở về Hà Nội đấy. )

- You must try this ice cream! It’s so yummy. 

(Bạn phải thử loại kem này đi! Nó rất ngon)

- We must watch Avengers immediately, I heard that it’s brilliant!

(Chúng ta phải đi xem phim Avengers ngay lập tức. Tôi nghe nói nó rất tuyệt vời! )

 

d. Đưa ra lời cấm đoán với dạng phủ định “musn’t”

Ví dụ:

- Tom mustn’t park here.

(Tôm không được phép đỗ xe ở đây).

- Hung mustn’t go on the left of the streets.

(Hùng không được phép đi bên phải đường).