CÁCH DÙNG THÌ TƯƠNG LAI GẦN

a. Diễn đạt một kế hoạch, dự định trong tương lai

Ví dụ:

- He is going to get married this year.

(Anh ta dự định sẽ kết hôn trong năm nay.)

- We are going to take a trip to Da Nang city this weekend.

(Chúng tôi dự định sẽ làm một chuyến tới thành phố Đà Nẵng vào cuối tuần này.)

 

b. Diễn đạt một lời dự đoán dựa vào bằng chứng hay dấu hiệu ở hiện tại

Ví dụ:

- Look at those dark clouds! It is going to rain.

(Hãy nhìn những đám mây kia kìa! Trời sắp mưa đấy.)

- Are you going to cook dinner? I have seen a lot of vegetables on the table.

(Bạn chuẩn bị nấu bữa tối à? Tớ vừa trông thấy rất nhiều rau củ quả ở trên bàn.)