Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại hoàn thành

– Since + thời điểm trong quá khứ (mốc thời gian, thời điểm mà hành động bắt đầu): since 1982, since January... : kể từ khi

Since September I haven’t smoked.

He hasn’t met her since she was a little girl.

- For + khoảng thời gian (kéo dài hành động): for three days, for ten minutes… : trong vòng

I haven’t heard from her for 2 months.

I have worked here for 15 years.

 Already: đã… rồi (Dùng trong câu khẳng định hay câu hỏi, ALREADY có thể đứng ngay sau have/has và cũng có thể đứng cuối câu)

I have already had the answer. = I have had the answer already.

He has already started his new job.

Have you typed my letter already?

 Yet: chưa (Dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn. YET thường đứng cuối câu, có thể đứng giữa câu sau not)

John hasn’t written his report yet = John hasn’t yet written his report.

I haven’t decided what to do yet = I haven’t yet decided what to do.

Have you read this article yet? = Have you read this article?

 Just: vừa mới (Dùng để chỉ một hành động vừa mới xảy ra)

I have just met him.

I have just tidied up the kitchen.

  Recently, Lately: gần đây

He has recently arrived from New York.

 Ever: đã từng bao giờ chưa (chỉ dùng trong câu nghi vấn)

Have you ever gone abroad?

Have you ever eaten snake eat?

 Never/ Never … before: chưa bao giờ

I have never eaten a mango before. Have you eaten a mango?

I have never had a car.

– So far: cho đến bây giờ

We haven’t finished the English tenses so far.

– Up to now, up to the present, up to this moment, until now, until this time: đến tận bây giờ

She hasn’t come up to now.

– In/Over/During/For + the + past/last + time: trong thời gian qua

It has rained in the past week.

She hasn’t talked to me over the last 4 days.

- Ta dùng HTHT với this morning/ this evening/ today/ this week/ this term… khi những khoảng thời gian này vẫn còn trong lúc nói.

I’ve smoked 1 cigarette today.

Tommy hasn’t studied very much this term.

I haven’t seen Tom this morning. Have you?