ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

I. Đường sắt

1. Đặc điểm

            - Ưu điểm:

            + Chở được hàng nặng, đi xa.

            + Tốc độ nhanh,ổn định, giá rẻ.

            - Nhược điểm:

            + Tính cơ động thấp,khả năng vượt dốc nhỏ, đầu tư lớn.

2. Tình hình phát triển

            + Tổng chiều dài là 1,2 triệu km.

            + Đổi mới về sức kéo (đầu máy chạy bằng hơi nước  đầu máy chạy bằng điêzen chạy bằng điện tàu chạy trên đệm từ).

            + Đổi mới về toa xe: mức độ tiện nghi ngày càng cao, các toa chuyên dùng ngày càng đa dạng.

            + Đổi mới về đường ray: rộng hơn(ngoài ra đang bị cạnh tranh với đường ô tô.

3. Phân bố:

            Châu Âu, Đông Bắc Hoa Kì, phản ánh sự phân bố công nghiệp

II. Đường ô tô

1. Đặc điểm

            - Ưu điểm:

           + Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

           + Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

           + Phối hợp được với các phương tiện vận tải khác.

            - Nhược điểm:

             + Gây ô nhiễm môi trường, ách tắc giao thông, tai nạn giao thông, chi dùng nhiều nguyên, nhiên liệu,...

2. Tình hình phát triển

            - Thế giới có khoảng 700 triệu đầu xe.

            - Phương tiện, hệ thống đường ngày càng hiện đại.

            - Xu hướng chế tạo và sử dụng các loại tốn ít nhiên liệu, ít gây ô nhiễm môi trường, xuất hiện phương tiện vận tải siêu trọng.

3. Phân bố:

            Phát triển nhất ở Bắc Mĩ, Tây Âu, Ôxtrâylia, Nhật Bản.

III. Đường ống

1. Đặc điểm

            - Ưu điểm: Vận chuyển được dầu khí,chất lỏng,tương đối ổn định, tiệc kiệm, giá rẻ.

            - Nhược điểm: Công tác bảo vệ khó khăn,chi phí xây dựng cao.

2. Tình hình phát triển

            Ngành trẻ,chiều dài đường tăng liên tục, gắn liền với nhu cầu vận chuyển dầu khí

3. Phân bố

            Phát triển mạnh nhất ở Khu vực Trung Đông,Hoa Kì, Liên bang Nga,Trung Quốc,…

IV. Đường sông, hồ

1. Đặc điểm

            - Ưu điểm: Vận chuyển được hàng nặng, cồng kềnh, giá rẻ.

            - Nhược điểm: Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, tốc độ chậm.

2. Tình hình phát triển

            - Nhiều sông ngòi được cải tạo, đào nhiều kênh nối các hệ thống sông với nhau, phương tiện được cải tiến,tốc độ tăng.

3. Phân bố:

            Phát triển mạnh ở Hoa Kì, Nga, Canada, châu Âu (sông Rainơ, sông Đanuýp).

V. Đường biển

1. Đặc điểm

            - Ưu điểm: Đảm nhận phần lớn khối lượng hàng hóa quốc tế, khối lượng luân chuyển rất lớn, giá rẻ.

            - Nhược điểm: Ô nhiễm môi trường biển,chi phí xây dựng cảng nhiều.

2. Tình hình phát triển   

            - Phương tiện được cải tiến,phát triển và cải tạo cảng biển(cảng côntennơ), xây dựng các kênh biển (Xuy-ê; Pa-na-ma, Ki-en).

            - Các đội tàu buôn không ngừng tăng.

3. Phân bố:

            Phát triển nhất ở Hai bờ Đại Tây Dương (Bắc Mĩ - Eu), Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương (Xing-ga-po; Trung Quốc)

VI. Đường hàng không

1. Đặc điểm

            - Ưu điểm: Vận tốc nhanh,không phụ thuộc vào địa hình.

            - Nhược điểm: khối lượng vận chuyển nhỏ,vốn đầu tư lớn, cước phí cao, ô nhiễm môi trường.

2. Tình hình phát triển:

            Trên thế giới có khoảng 5000 sân bay đang hoạt động, khối lượng vận chuyển ngày càng lớn, tốc độ tăng.

3. Phân bố:

            Cường quốc hàng không (Hồng Kông, Anh, Pháp, Đức, Nga), các tuyến sầm uất: xuyên Đại tây dương, tuyến nối Hoa Kì với châu Á - Thái Bình Dương.